Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瘫软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘫软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘫软 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānruǎn] liệt; bại; xụi; bại liệt。(肢体)绵软,难以动弹。
浑身瘫软,一点力气也没有。
toàn thân bị liệt, không có chút sức lực nào cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫

than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
瘫软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘫软 Tìm thêm nội dung cho: 瘫软