Chữ 碞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碞, chiết tự chữ NHAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碞:

碞 nham

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碞

碞

Chiết tự chữ 碞

Chiết tự chữ nham bao gồm chữ 品 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碞 cấu thành từ 2 chữ: 品, 石
  • 品 phẩm
  • 石 thạch, đán, đạn
  • nham [nham]

    U+789E, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: ngaam4;

    碞 nham

    Nghĩa Trung Việt của từ 碞

    (Tính) Cao, hiểm (núi, đá).

    (Danh)
    Sự tiếm lạm làm đảo lộn thứ tự, lễ nghi.

    nham, như "lam nham" (vhn)

    Chữ gần giống với 碞:

    䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Chữ gần giống 碞

    碑, 碎, 碈, 碉, 碊, 碋, 碌, 碍, 碏, 碆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碞 Tự hình chữ 碞 Tự hình chữ 碞 Tự hình chữ 碞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碞

    nham碞:lam nham
    碞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碞 Tìm thêm nội dung cho: 碞