Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸟害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸟害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸟害 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎohài] chim có hại; chim làm hại hoa màu。农作物或农产品由于鸟群啄食造成的损害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
鸟害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸟害 Tìm thêm nội dung cho: 鸟害