Từ: 勃发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勃发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bófā]
1. bừng bừng; rạng rỡ; phấn chấn; dồi dào。 焕发;旺盛。
2. bộc phát; bùng nổ; tràn trề; bừng lên。 突然发生。
英姿勃发
uy nghi rạng rỡ
生机勃发
sức sống tràn trề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
勃发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勃发 Tìm thêm nội dung cho: 勃发