Từ: hồn bay phách lạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hồn bay phách lạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồnbaypháchlạc

Dịch hồn bay phách lạc sang tiếng Trung hiện đại:

魂飞魄散 《形容非常惊恐。》
失魂落魄 《形容心神不定非常惊慌的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồn

hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: phách

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)
phách:phách lạc hồn bay
phách:nhịp phách
phách:phách (ngón tay cái)
phách:hổ phách
phách𥶱:hổ phách
phách:hồn phách

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc

lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc (cái lẽ)
lạc: 
lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lạc:sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
lạc:Hồng Lạc
lạc: 
lạc:lục lạc
lạc:Hồng Lạc
lạc:lạc đà
lạc:chim lạc

Gới ý 15 câu đối có chữ hồn:

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

hồn bay phách lạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồn bay phách lạc Tìm thêm nội dung cho: hồn bay phách lạc