Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 謳歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謳歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âu ca
Hát ca. ◇Khuất Nguyên 原:
Ninh Thích chi âu ca hề, Tề Hoàn văn dĩ cai phụ
兮, 輔 (Li tao 騷) Ninh Thích (chăn trâu) ca hát hề, Tề Hoàn Công nghe được, mời về làm quan giúp vua trị nước.Ca vịnh để khen ngợi công đức. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lưỡng xuyên chi dân, hãn lạc thái bình, dạ bất bế hộ, lộ bất thập di. hựu hạnh liên niên đại thục, lão ấu cổ phúc âu ca
民, 平, 戶, 遺. 熟, (Đệ bát thập thất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謳

âu:âu ca (xướng hát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
謳歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 謳歌 Tìm thêm nội dung cho: 謳歌