Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 勃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勃, chiết tự chữ BỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃:

勃 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勃

Chiết tự chữ bột bao gồm chữ 孛 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勃 cấu thành từ 2 chữ: 孛, 力
  • bột, bụt, vút
  • lực, sức, sực, sựt
  • bột [bột]

    U+52C3, tổng 9 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: but6
    1. [蓬蓬勃勃] bồng bồng bột bột 2. [蓬勃] bồng bột 3. [勃勃] bột bột 4. [勃興] bột hứng 5. [勃然] bột nhiên 6. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 7. [勃發] bột phát 8. [咆勃] bào bột;

    bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 勃

    (Động) Bừng lên, ra ùn ùn.
    ◎Như: bồng bột
    bừng lên ùn ùn, sanh khí bột bột sức sống bừng bừng.

    (Động)
    Biến sắc, thay đổi sắc mặt.
    ◇Luận Ngữ : Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã 使, (Hương đảng ) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng).

    (Danh)
    Bọt sóng.
    ◇Lịch Đạo Nguyên : Than đầu bạch bột kiên tương trì, Thúc hốt một luân biệt vô kì , (Thủy kinh chú , Giang thủy chú ) Đầu ghềnh bọt sóng trắng xô đẩy nhau dữ dội, Chớp nhoáng chìm đắm không ngừng nghỉ.

    (Phó)
    Đột nhiên, bỗng chợt.
    ◇Trang Tử : Đãng đãng hồ, hốt nhiên xuất, bột nhiên động, nhi vạn vật tòng chi hồ! , , , (Thiên địa ) Lồng lộng thay, bỗng dưng ra, bỗng chợt động, mà muôn vật theo!
    bột, như "bồng bột; bột phát" (vhn)

    Nghĩa của 勃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 9
    Hán Việt: BỘT
    1. đột nhiên; bỗng nhiên。 忽然; 突然。
    蓬勃
    bừng bừng
    2. thịnh vượng; bừng bừng; dồi dào; tràn trề; sum suê; chứa chan; tràn đầy; đầy dẫy; phát đạt; phồn vinh。 旺盛。
    牛溲马勃
    nước đái trâu, mồ hôi ngựa (thứ xoàng xỉnh cũng có ích; vật khinh, hình trọng)
    朝气蓬勃
    khí thế bừng bừng
    生气勃勃
    tràn đầy sinh khí
    Từ ghép:
    勃勃 ; 勃发 ; 勃郎宁 ; 勃劳 ; 勃起 ; 勃然 ; 勃然变色 ; 勃然大怒 ; 勃谿 ; 勃兴

    Chữ gần giống với 勃:

    , , , , , , , , 𠡧,

    Chữ gần giống 勃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勃 Tự hình chữ 勃 Tự hình chữ 勃 Tự hình chữ 勃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

    bột:bồng bột; bột phát
    勃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勃 Tìm thêm nội dung cho: 勃