Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勃, chiết tự chữ BỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃:
勃
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6
1. [蓬蓬勃勃] bồng bồng bột bột 2. [蓬勃] bồng bột 3. [勃勃] bột bột 4. [勃興] bột hứng 5. [勃然] bột nhiên 6. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 7. [勃發] bột phát 8. [咆勃] bào bột;
勃 bột
Nghĩa Trung Việt của từ 勃
(Động) Bừng lên, ra ùn ùn.◎Như: bồng bột 蓬勃 bừng lên ùn ùn, sanh khí bột bột 生氣勃勃 sức sống bừng bừng.
(Động) Biến sắc, thay đổi sắc mặt.
◇Luận Ngữ 論語: Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã 君召使擯, 色勃如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng).
(Danh) Bọt sóng.
◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元: Than đầu bạch bột kiên tương trì, Thúc hốt một luân biệt vô kì 灘頭白勃堅相持, 倏忽沒淪別無期 (Thủy kinh chú 水經注, Giang thủy chú 江水注) Đầu ghềnh bọt sóng trắng xô đẩy nhau dữ dội, Chớp nhoáng chìm đắm không ngừng nghỉ.
(Phó) Đột nhiên, bỗng chợt.
◇Trang Tử 莊子: Đãng đãng hồ, hốt nhiên xuất, bột nhiên động, nhi vạn vật tòng chi hồ! 蕩蕩乎, 忽然出, 勃然動, 而萬物從之乎 (Thiên địa 天地) Lồng lộng thay, bỗng dưng ra, bỗng chợt động, mà muôn vật theo!
bột, như "bồng bột; bột phát" (vhn)
Nghĩa của 勃 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: BỘT
1. đột nhiên; bỗng nhiên。 忽然; 突然。
蓬勃
bừng bừng
2. thịnh vượng; bừng bừng; dồi dào; tràn trề; sum suê; chứa chan; tràn đầy; đầy dẫy; phát đạt; phồn vinh。 旺盛。
牛溲马勃
nước đái trâu, mồ hôi ngựa (thứ xoàng xỉnh cũng có ích; vật khinh, hình trọng)
朝气蓬勃
khí thế bừng bừng
生气勃勃
tràn đầy sinh khí
Từ ghép:
勃勃 ; 勃发 ; 勃郎宁 ; 勃劳 ; 勃起 ; 勃然 ; 勃然变色 ; 勃然大怒 ; 勃谿 ; 勃兴
Số nét: 9
Hán Việt: BỘT
1. đột nhiên; bỗng nhiên。 忽然; 突然。
蓬勃
bừng bừng
2. thịnh vượng; bừng bừng; dồi dào; tràn trề; sum suê; chứa chan; tràn đầy; đầy dẫy; phát đạt; phồn vinh。 旺盛。
牛溲马勃
nước đái trâu, mồ hôi ngựa (thứ xoàng xỉnh cũng có ích; vật khinh, hình trọng)
朝气蓬勃
khí thế bừng bừng
生气勃勃
tràn đầy sinh khí
Từ ghép:
勃勃 ; 勃发 ; 勃郎宁 ; 勃劳 ; 勃起 ; 勃然 ; 勃然变色 ; 勃然大怒 ; 勃谿 ; 勃兴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |

Tìm hình ảnh cho: 勃 Tìm thêm nội dung cho: 勃
