Chữ 堶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堶, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堶:

堶 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堶

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 土 左 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堶 cấu thành từ 3 chữ: 土, 左, 月
  • thổ, đỗ, độ
  • tá, tả
  • ngoạt, nguyệt
  • đà [đà]

    U+5836, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 堶

    (Danh) Gạch, ngói.
    § Đời Tống, vào tiết hàn thực, có trò chơi thịnh hành phao đà
    ném gạch.

    Nghĩa của 堶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÀ
    gạch。砖。

    Chữ gần giống với 堶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堶 Tự hình chữ 堶 Tự hình chữ 堶 Tự hình chữ 堶

    堶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堶 Tìm thêm nội dung cho: 堶