Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堶, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堶:
堶
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
堶 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 堶
(Danh) Gạch, ngói.§ Đời Tống, vào tiết hàn thực, có trò chơi thịnh hành phao đà 拋堶 ném gạch.
Nghĩa của 堶 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
gạch。砖。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀ
gạch。砖。
Chữ gần giống với 堶:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 堶 Tìm thêm nội dung cho: 堶
