Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 色调 trong tiếng Trung hiện đại:
[sèdiào] 1. sắc điệu; sắc thái。指画面上表现思想、情感所使用的色彩和色彩的浓淡。通常用各种红色或黄色构成的色调属于暖色调,用来表现兴奋、快乐等感情;各种蓝色或绿色构成的色调属于寒色调,用来表现忧郁、悲 哀等情感。
2. sắc thái tình cảm (trong tác phẩm nghệ thuật)。比喻文艺作品思中想感情的色彩。
2. sắc thái tình cảm (trong tác phẩm nghệ thuật)。比喻文艺作品思中想感情的色彩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 色调 Tìm thêm nội dung cho: 色调
