Từ: 八字帖儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八字帖儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 字 • 帖 • 儿

Nghĩa của 八字帖儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāzìtiěr] thiếp tám chữ. (Thiếp ghi tám chữ Can Chi năm tháng ngày giờ của bên trai hoặc bên gái lúc đính hôn theo phong tục xưa.) 旧俗订婚时写明男方或女方的生辰八字的帖子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm帖:thiêm thiếp
thiếp帖:thiếp mời
thiệp帖:thiệp mời
thếp帖:sơn son thếp vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
八字帖儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八字帖儿 Tìm thêm nội dung cho: 八字帖儿