Từ: 油橄榄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油橄榄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油橄榄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóugǎnlǎn] 1. cây ô liu; cây trám dầu。常绿小乔木,叶子对生,长椭圆形,花白色,气味很香。果实椭圆形,成熟后黑色,加工后可以吃,又可以榨油。原产欧洲,西洋用它的枝叶作为和平的象征。
2. quả ô liu; quả trám。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄

cạm:cạm bẫy
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄

lãm:cảm lãm (cây ô lưu)
油橄榄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油橄榄 Tìm thêm nội dung cho: 油橄榄