Từ: 勾乙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾乙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勾 • 乙

Nghĩa của 勾乙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuyǐ] ngoặc hình chữ "̉̉"。在报刊书籍的某些词句两端,画上形状像"乙"的记号,表示要抄录下来,作为资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu勾:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
cú勾:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu勾:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt乙:hắt hủi
lớt乙:lớt nhớt
át乙:lấn át
ất乙:ất bảng
ắc乙:đầy ắc (đầy ất)
ắt乙:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc乙:ắt thật (chắc hẳn thế)
勾乙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾乙 Tìm thêm nội dung cho: 勾乙