Từ: 无误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无误:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 误

Nghĩa của 无误 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúwù] không sai lầm。没有差错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ误:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
无误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无误 Tìm thêm nội dung cho: 无误