Từ: 支点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīdiǎn] 1. điểm tựa (đòn bẩy)。杠杆上起支撑作用,绕着转动的固定点。
2. trọng tâm; mấu chốt (sự việc)。指事物的中心或关键。
战略支点
điểm mấu chốt của chiến lược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
支点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支点 Tìm thêm nội dung cho: 支点