Từ: 订单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订单:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 订 • 单

Nghĩa của 订单 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngdān] đơn đặt hàng; hoá đơn đặt hàng。订购货物的合同、单据。也作定单。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính订:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền单:xem đan
thuyên单:xem thuyền
đơn单:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
订单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订单 Tìm thêm nội dung cho: 订单