Từ: 自分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自分 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìfèn]
tự đánh giá; tự thấy。自己估量自己。
自分不足以当重任。
tự thấy không đủ sức nhận trọng trách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
自分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自分 Tìm thêm nội dung cho: 自分