Chữ 勚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勚, chiết tự chữ DUỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勚:

勚 duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勚

勚

Chiết tự chữ 勚

Chiết tự chữ duệ bao gồm chữ 贳 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勚 cấu thành từ 2 chữ: 贳, 力
  • 贳 thế
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • duệ [duệ]

    U+52DA, tổng 11 nét, bộ Lực 力
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 勩;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji6;

    勚 duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 勚

    Giản thể của chữ 勩.

    Nghĩa của 勚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勩)
    [yì]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUỆ
    1. khó nhọc; cực khổ。劳苦。
    2. lờn; tù。器物的棱角、锋芒等磨损。
    螺丝扣勚 了。
    đinh ốc vặn đã lờn rồi.

    Chữ gần giống với 勚:

    㔠, 勒, 勔, 動, 勖, 勗, 勘, 勚, 勒,

    Dị thể chữ 勚

    勩,

    Chữ gần giống 勚

    牞, 勎, 勛, 務, 勘, 勖, 動, 勔, 勓, 勒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勚 Tự hình chữ 勚 Tự hình chữ 勚 Tự hình chữ 勚

    勚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勚 Tìm thêm nội dung cho: 勚