Cao su chống va đập cửa
Chữ 勚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勚, chiết tự chữ DUỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勚:
勚
Nghĩa của 勚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勩)
[yì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
1. khó nhọc; cực khổ。劳苦。
2. lờn; tù。器物的棱角、锋芒等磨损。
螺丝扣勚 了。
đinh ốc vặn đã lờn rồi.
[yì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
1. khó nhọc; cực khổ。劳苦。
2. lờn; tù。器物的棱角、锋芒等磨损。
螺丝扣勚 了。
đinh ốc vặn đã lờn rồi.
Dị thể chữ 勚
勩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 勚 Tìm thêm nội dung cho: 勚
