Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ đảm:
Biến thể phồn thể: 擔;
Pinyin: dan4, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: daam1;
担 đam, đảm
đẵn, như "đẵn cây" (gdhn)
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (tdhv)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (gdhn)
đẫm (tdhv)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
đam, như "đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)" (gdhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)
đán, như "nhất đán thuỷ (hai thùng nước)" (gdhn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
đét, như "đen đét" (gdhn)
Pinyin: dan4, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: daam1;
担 đam, đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 担
Giản thể của chữ 擔.đẵn, như "đẵn cây" (gdhn)
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (tdhv)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (gdhn)
đẫm (tdhv)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
đam, như "đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)" (gdhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)
đán, như "nhất đán thuỷ (hai thùng nước)" (gdhn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
đét, như "đen đét" (gdhn)
Nghĩa của 担 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擔)
[dān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。用肩膀挑。
担水
gánh nước
人家两个人抬一筐,他一个人担两筐。
người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
2. nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương。担负;承当。
分担
chia sẻ
把任务担起来。
gánh lấy nhiệm vụ
承担
đảm đương; gánh vác.
你叫我师傅,我可担不起(不敢当)。
anh gọi tôi là sư phụ, tôi không dám nhận đâu.
Ghi chú: 另见 dàn
Từ ghép:
担保 ; 担不是 ; 担沉重 ; 担承 ; 担待 ; 担当 ; 担负 ; 担搁 ; 担架 ; 担惊 ; 担惊受怕 ; 担名 ; 担任 ; 担受 ; 担心 ; 担忧 ; 担子
Từ phồn thể: (擔)
[dàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。担子。
货郎担
gánh hàng rong.
2. đảm (đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 50 kg.)。重量单位,100斤等于1担。
3. gánh (lượng từ)。量词,用于成担的东西。
一担水
một gánh nước
两担柴
hai gánh củi
Ghi chú: 另见dān
Từ ghép:
担担面 ; 担子
[dān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。用肩膀挑。
担水
gánh nước
人家两个人抬一筐,他一个人担两筐。
người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
2. nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương。担负;承当。
分担
chia sẻ
把任务担起来。
gánh lấy nhiệm vụ
承担
đảm đương; gánh vác.
你叫我师傅,我可担不起(不敢当)。
anh gọi tôi là sư phụ, tôi không dám nhận đâu.
Ghi chú: 另见 dàn
Từ ghép:
担保 ; 担不是 ; 担沉重 ; 担承 ; 担待 ; 担当 ; 担负 ; 担搁 ; 担架 ; 担惊 ; 担惊受怕 ; 担名 ; 担任 ; 担受 ; 担心 ; 担忧 ; 担子
Từ phồn thể: (擔)
[dàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。担子。
货郎担
gánh hàng rong.
2. đảm (đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 50 kg.)。重量单位,100斤等于1担。
3. gánh (lượng từ)。量词,用于成担的东西。
一担水
một gánh nước
两担柴
hai gánh củi
Ghi chú: 另见dān
Từ ghép:
担担面 ; 担子
Chữ gần giống với 担:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 膽;
Pinyin: dan3, tan2, tan3, da2;
Việt bính: daam2;
胆 đảm
đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
đưỡn, như "đườn đưỡn" (btcn)
Pinyin: dan3, tan2, tan3, da2;
Việt bính: daam2;
胆 đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 胆
Tục dùng như chữ đảm 膽.Giản thể của chữ 膽.đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
đưỡn, như "đườn đưỡn" (btcn)
Nghĩa của 胆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膽)
[dǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. túi mật。胆囊的通称。
2. táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm。(胆儿)胆量。
壮胆儿。
thêm can đảm
胆怯
nhát gan; nhút nhát
斗胆
bạo gan
胆大心细
táo bạo và thận trọng
胆小如鼠
nhát gan như cáy; nhát gan như thỏ; nhát gan như chuột
3. ruột。装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西。
球胆
ruột của quả bóng
瓶胆
ruột phích
Từ ghép:
胆憷 ; 胆大包天 ; 胆大妄为 ; 胆大心细 ; 胆敢 ; 胆固醇 ; 胆管 ; 胆寒 ; 胆结石 ; 胆力 ; 胆量 ; 胆略 ; 胆落 ; 胆囊 ; 胆瓶 ; 胆破心惊 ; 胆气 ; 胆怯 ; 胆识 ; 胆小管炎 ; 胆小鬼 ; 胆小如鼠 ; 胆虚 ; 胆战心惊 ; 胆战心寒 ; 胆汁 ; 胆壮 ; 胆子
[dǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. túi mật。胆囊的通称。
2. táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm。(胆儿)胆量。
壮胆儿。
thêm can đảm
胆怯
nhát gan; nhút nhát
斗胆
bạo gan
胆大心细
táo bạo và thận trọng
胆小如鼠
nhát gan như cáy; nhát gan như thỏ; nhát gan như chuột
3. ruột。装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西。
球胆
ruột của quả bóng
瓶胆
ruột phích
Từ ghép:
胆憷 ; 胆大包天 ; 胆大妄为 ; 胆大心细 ; 胆敢 ; 胆固醇 ; 胆管 ; 胆寒 ; 胆结石 ; 胆力 ; 胆量 ; 胆略 ; 胆落 ; 胆囊 ; 胆瓶 ; 胆破心惊 ; 胆气 ; 胆怯 ; 胆识 ; 胆小管炎 ; 胆小鬼 ; 胆小如鼠 ; 胆虚 ; 胆战心惊 ; 胆战心寒 ; 胆汁 ; 胆壮 ; 胆子
Chữ gần giống với 胆:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Biến thể giản thể: 担;
Pinyin: dan1, dan4;
Việt bính: daam1 daam3
1. [擔心] đam tâm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [分擔] phân đảm;
擔 đam, đảm
◇Nguyễn Du 阮攸: Đồ bộ đam nang quy 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.
(Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách.
◎Như: đam nhậm 擔任 đương lấy trách nhiệm.Một âm là đảm.
(Danh) Cái đồ vác, gánh.
§ Cũng gọi là biển thiêu 扁挑, biển đảm 匾擔.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ 王進放下擔兒, 與他施禮 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
(Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (btcn)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
Pinyin: dan1, dan4;
Việt bính: daam1 daam3
1. [擔心] đam tâm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [分擔] phân đảm;
擔 đam, đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 擔
(Động) Vác, gánh.◇Nguyễn Du 阮攸: Đồ bộ đam nang quy 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.
(Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách.
◎Như: đam nhậm 擔任 đương lấy trách nhiệm.Một âm là đảm.
(Danh) Cái đồ vác, gánh.
§ Cũng gọi là biển thiêu 扁挑, biển đảm 匾擔.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ 王進放下擔兒, 與他施禮 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
(Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (btcn)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
Chữ gần giống với 擔:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擔
担,
Tự hình:

Pinyin: zhan2, zhan1, kan4, lian2, xian1, yan2;
Việt bính: zim1;
薝 đảm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 薝
(Danh) Đảm bặc 薝蔔 trong kinh Phật có nói đến hoa này, màu vàng, thơm nồng, thân cao lớn.§ Còn đọc là chiêm.
xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
đảm (gdhn)
Chữ gần giống với 薝:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Biến thể giản thể: 胆;
Pinyin: dan3;
Việt bính: daam2
1. [大膽] đại đảm 2. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 3. [肝膽] can đảm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [明目張膽] minh mục trương đảm 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;
膽 đảm
(Danh) Dũng khí.
§ Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật.
◎Như: đại đảm 大膽 người không e sợ gì, can đảm 肝膽 người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.
(Danh) Nỗi lòng.
◎Như: phi can lịch đảm 披肝瀝膽 phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.
(Danh) Lòng trong của đồ vật.
◎Như: cầu đảm 球膽 ruột quả bóng, nhiệt thủy bình đích nội đảm 熱水瓶的內膽 ruột bình phích đựng nước nóng.
(Động) Lau sạch đi, chùi đi.
đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
Pinyin: dan3;
Việt bính: daam2
1. [大膽] đại đảm 2. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 3. [肝膽] can đảm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [明目張膽] minh mục trương đảm 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;
膽 đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 膽
(Danh) Mật, nép trong lá gan, thường rỉ nước đắng ra để tiêu chất mỡ. Cũng gọi là đảm nang 膽囊 túi mật.(Danh) Dũng khí.
§ Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật.
◎Như: đại đảm 大膽 người không e sợ gì, can đảm 肝膽 người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.
(Danh) Nỗi lòng.
◎Như: phi can lịch đảm 披肝瀝膽 phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.
(Danh) Lòng trong của đồ vật.
◎Như: cầu đảm 球膽 ruột quả bóng, nhiệt thủy bình đích nội đảm 熱水瓶的內膽 ruột bình phích đựng nước nóng.
(Động) Lau sạch đi, chùi đi.
đảm, như "đảm thạch (sạn ở mật)" (vhn)
Chữ gần giống với 膽:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Dị thể chữ 膽
胆,
Tự hình:

Pinyin: tan3, dan3, dan4;
Việt bính: taam5;
贉 đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 贉
(Động) Đặt tiền trước để mua hàng.(Động) Thu tiền trước để bán hàng.
(Danh) Phần đầu cuốn sách hoặc bức họa có dán lụa hoa trang trí.
Nghĩa của 贉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 贝- Bối
Số nét: 19
Hán Việt:
trả trước; trả tiền trước (mua hàng)。买东西预先付钱。
Số nét: 19
Hán Việt:
trả trước; trả tiền trước (mua hàng)。买东西预先付钱。
Dị thể chữ 贉
𫎫,
Tự hình:

Dịch đảm sang tiếng Trung hiện đại:
担 《重量单位, 100斤等于1担。》市担 《市制重量单位, 一市担等于一百市斤。》
担负; 担当。《接受并负起责任。》
善操家务。
胆量。《不怕危险的精神; 勇气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảm
| đảm | 怛: | |
| đảm | 担: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 擔: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 疸: | hoàng đảm (bệnh vàng da) |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 膽: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 薝: |
Gới ý 25 câu đối có chữ đảm:

Tìm hình ảnh cho: đảm Tìm thêm nội dung cho: đảm
