Từ: 迸散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迸散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迸散 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngsàn] tung toé; bắn tung toé (chất lỏng)。四下里飞散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迸

bính:bính phát (vọt ra, nổ lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
迸散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迸散 Tìm thêm nội dung cho: 迸散