Từ: 讼棍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讼棍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讼棍 trong tiếng Trung hiện đại:

[sònggùn] tên xúi bẩy; tên cò mồi (kiện tụng)。旧社会里唆使别人打官司自己从中取利的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讼

tụng:kiện tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn
讼棍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讼棍 Tìm thêm nội dung cho: 讼棍