Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bộ đồ trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Những dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì: Bộ đồ của thợ mộc 2. Bộ quần áo: Anh ấy mặc bộ đồ bằng da."]Dịch bộ đồ sang tiếng Trung hiện đại:
套服; 套装 《指上下身配套设计、用同一面料制作的服装, 也有用不同面料搭配制作的。一般是成套出售。也说套服。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ
| đồ | 龱: | đồ sành |
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 屠: | đồ tể |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
| đồ | 𣘊: | đồ gỗ |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 𦯬: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 𨢕: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Tìm hình ảnh cho: bộ đồ Tìm thêm nội dung cho: bộ đồ
