Từ: bộ đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ đồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộ • đồ

Nghĩa bộ đồ trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Những dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì: Bộ đồ của thợ mộc 2. Bộ quần áo: Anh ấy mặc bộ đồ bằng da."]

Dịch bộ đồ sang tiếng Trung hiện đại:

套服; 套装 《指上下身配套设计、用同一面料制作的服装, 也有用不同面料搭配制作的。一般是成套出售。也说套服。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ步:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ部:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ鈈:bộ (chất Plutonium)
bộ钚:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ龱:đồ sành
đồ图:biểu đồ; mưu đồ
đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
đồ塗:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ屠:đồ tể
đồ度:đồ (ước lượng)
đồ徒:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ涂:đồ tất (phết sơn)
đồ莵:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ荼:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ菟:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ酴:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ闍:đồ (lầu canh)
đồ阇:đồ (lầu canh)

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ đồ Tìm thêm nội dung cho: bộ đồ