Từ: 勾芡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾芡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾芡 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuqiàn] thêm bột vào canh (cho canh đặc)。做菜做汤时加上芡粉使汁变稠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芡

khiếm:khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn)
勾芡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾芡 Tìm thêm nội dung cho: 勾芡