Từ: 不上不下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不上不下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不上不下 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshàngbùxià] 1. nửa vời; không tốt cũng chẳng xấu; xoàng; tầm thường; vừa phải; bậc trung。不好不坏。
2. tiến thoái lưỡng nan; dở ông dở thằng; dở dang; lỡ dở。上也上不得,下也下不得,进退两难之意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
不上不下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不上不下 Tìm thêm nội dung cho: 不上不下