Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 权臣 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánchén] lạm quyền; quan to lạm quyền; quyền thần; kẻ bầy tôi tiếm quyền。掌握大权而专横的大臣。
权臣用事。
quan to lạm quyền.
权臣祸国。
quan to lạm quyền hại nước.
权臣用事。
quan to lạm quyền.
权臣祸国。
quan to lạm quyền hại nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣
| thườn | 臣: | thở dài thườn thượt |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |

Tìm hình ảnh cho: 权臣 Tìm thêm nội dung cho: 权臣
