Từ: 权臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánchén] lạm quyền; quan to lạm quyền; quyền thần; kẻ bầy tôi tiếm quyền。掌握大权而专横的大臣。
权臣用事。
quan to lạm quyền.
权臣祸国。
quan to lạm quyền hại nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
权臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权臣 Tìm thêm nội dung cho: 权臣