Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 包囊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāonáng] 1. bọc; gói; túi (chứa những thứ lặt vặt linh tinh)。装杂物的小包袱;囊袋。
2. màng bao (do một loại động vật cấp thấp phun ra để tự vệ)。低等动物在环境恶劣时分泌出一种蛋白质薄膜包围于体外。
2. màng bao (do một loại động vật cấp thấp phun ra để tự vệ)。低等动物在环境恶劣时分泌出一种蛋白质薄膜包围于体外。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 包囊 Tìm thêm nội dung cho: 包囊
