Từ: 包囊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包囊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包囊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāonáng] 1. bọc; gói; túi (chứa những thứ lặt vặt linh tinh)。装杂物的小包袱;囊袋。
2. màng bao (do một loại động vật cấp thấp phun ra để tự vệ)。低等动物在环境恶劣时分泌出一种蛋白质薄膜包围于体外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)
包囊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包囊 Tìm thêm nội dung cho: 包囊