Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化学元素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学元素:
Nghĩa của 化学元素 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxuéyuánsù] nguyên tố hoá học。具有相同核电荷数(即相同质子数)的同一类原子的总称。简称元素。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 化学元素 Tìm thêm nội dung cho: 化学元素
