Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化学武器 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学武器:
Nghĩa của 化学武器 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxuéwǔqì] vũ khí hoá học。利用毒剂大规模杀伤破坏的一种武器,包括毒剂和施放毒剂的各种武器弹药。也指喷火或发烟的军用器械等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 化学武器 Tìm thêm nội dung cho: 化学武器
