Cao su chống va đập cửa

Từ: 匹马单枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹马单枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匹马单枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐmǎdānqiāng] đơn thương độc mã; một mình một ngựa。比喻单独行动,没有别人帮助。见〖单枪匹马〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
匹马单枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匹马单枪 Tìm thêm nội dung cho: 匹马单枪