Từ: 千岁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千岁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānsuì] thiên tuế; nghìn tuổi (tôn xưng vua chúa trong kịch)。尊称王公(多用于戏曲中)。
千岁爷。
đấng thiên tuế; thiên tuế gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
千岁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千岁 Tìm thêm nội dung cho: 千岁