Từ: 华氏温标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华氏温标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华氏温标 trong tiếng Trung hiện đại:

[Huáshìwēnbiāo] nhiệt kế Fahrenheit (độ đóng băng là 32o, độ nước sôi là 212o, dùng F để biểu thị.)。温标的一种,规定在一个标准大气压下,纯水的冰点为32度,沸点为212度,32度至212度之间均匀分成180份,每份表示1度。这种温标是 德国物理学家华兰海特(Gabriel Daniel Fahrenheit)制定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏

thị:vô danh thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
华氏温标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华氏温标 Tìm thêm nội dung cho: 华氏温标