Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 华表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华表 trong tiếng Trung hiện đại:

[huábiǎo] hoa biểu; cột đá hoa biểu; cột trụ đá trổ hoa (đặt trước cửa cung điện hoặc lăng mộ thời xưa.)。古代宫殿、陵墓等大建筑物前面做装饰用的巨大石柱,柱身多雕刻龙凤等图案,上部横插着雕花的石板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
华表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华表 Tìm thêm nội dung cho: 华表