Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 协理 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiélǐ] 1. cùng nhau giải quyết; cùng giải quyết。协助办理。
2. trợ lý; phó giám đốc。旧时规模较大的银行、企业中协助经理主持业务的人,地位仅次于经理。
2. trợ lý; phó giám đốc。旧时规模较大的银行、企业中协助经理主持业务的人,地位仅次于经理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 协
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 协理 Tìm thêm nội dung cho: 协理
