Từ: 协理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协理 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiélǐ] 1. cùng nhau giải quyết; cùng giải quyết。协助办理。
2. trợ lý; phó giám đốc。旧时规模较大的银行、企业中协助经理主持业务的人,地位仅次于经理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
协理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协理 Tìm thêm nội dung cho: 协理