Chữ 尢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尢, chiết tự chữ UÔNG, VƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尢:

尢 uông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尢

Chiết tự chữ uông, vưu bao gồm chữ 一 人 hoặc 一 丿 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 尢 cấu thành từ 2 chữ: 一, 人
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhân, nhơn
  • 2. 尢 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丿, 乚
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • uông [uông]

    U+5C22, tổng 3 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang1, you2;
    Việt bính: wong1;

    uông

    Nghĩa Trung Việt của từ 尢

    (Tính) Kiễng chân.

    uông, như "uông (bộ gốc)" (tdhv)
    vưu, như "vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)" (gdhn)

    Nghĩa của 尢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 尢- Uông
    Số nét: 3
    Hán Việt:
    xem "尤"。同"尤"。

    Chữ gần giống với 尢:

    ,

    Dị thể chữ 尢

    ,

    Chữ gần giống 尢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尢 Tự hình chữ 尢 Tự hình chữ 尢 Tự hình chữ 尢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尢

    uông:uông (bộ gốc)
    vưu:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)
    尢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尢 Tìm thêm nội dung cho: 尢