Từ: cựu hữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cựu hữu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cựu • hữu

cựu hữu
Bạn cũ.
§ Cũng nói là
cựu giao
舊交.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu

hữu友:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
hữu右:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
hữu有:hữu ích
hữu銪:hữu (chất Europium)
hữu铕:hữu (chất Europium)

Gới ý 15 câu đối có chữ cựu:

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

cựu hữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cựu hữu Tìm thêm nội dung cho: cựu hữu