Từ: huyết thống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyết thống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyếtthống

Nghĩa huyết thống trong tiếng Việt:

["- Dòng máu trong một họ."]

Dịch huyết thống sang tiếng Trung hiện đại:

来龙去脉 《山形地势像龙一样连贯着。本是迷信的人讲风水的话, 后来比喻人、物的来历或事情的前因后果。》
门第 《封建时代指整个家庭的社会地位和家庭成员的文化程度等。》
血脉 ; 血统 ; 血缘 《人类因生育而自然形成的关系, 如父母与子女之间, 兄弟姊妹之间的关系。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết

huyết:huyết mạch; huyết thống

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống:thống (cái thùng)
thống:thống khổ
thống:thống soái; thống kê
thống:thống soái; thống kê

Gới ý 15 câu đối có chữ huyết:

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

huyết thống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyết thống Tìm thêm nội dung cho: huyết thống