Từ: trai giới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trai giới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: traigiới

Nghĩa trai giới trong tiếng Việt:

["- Ăn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ."]

Dịch trai giới sang tiếng Trung hiện đại:

斋戒; 斋 《旧时祭祀鬼神时, 穿整洁衣服, 戒除嗜欲(如不喝酒、不吃荤等等), 以表示虔诚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trai

trai:con trai (nam)
trai󰂪:con trai (nam)
trai𪩭:con trai (nam)
trai󰅳:con trai (nam)
trai:con trai (nam)
trai:thư trai
trai:con trai (nam)
trai:ngọc trai
trai𤳇:con trai (nam)
trai𱰼:con trai (nam)
trai𤳆:trai gái
trai𲀀:con trai
trai𧕚:ngọc trai
trai:trai phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:khuyến giới (răn); phá giới
giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới:hàng giới (sương chiều)
giới:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới:cáp giới (sò ngao)
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
trai giới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trai giới Tìm thêm nội dung cho: trai giới