Từ: thông qua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông qua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thôngqua

Nghĩa thông qua trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết."]

Dịch thông qua sang tiếng Trung hiện đại:

批准 《上级对下级的意见、建议或请求表示同意。》通过 《议案等经过法定人数的同意而成立。》
thông qua nghị quyết.
通过决议。
đề án này đã được hơn ba phần tư số phiếu thông qua.
该提案以四分之三的多数票获得通过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông:thông (vội vàng)
thông:thông (ống khói)
thông:thông (vội vàng)
thông:thông (sợ hãi)
thông:rừng thông
thông:cây thông
thông:cành thông
thông:thông (cây xanh quanh năm)
thông:thông (đau đớn)
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: qua

qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)
qua:qua (nồi đất)
qua:qua (nồi đất)
qua:can qua
qua:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
qua:trái khổ qua
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
thông qua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thông qua Tìm thêm nội dung cho: thông qua