Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thông qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông qua:
Nghĩa thông qua trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận: Quốc hội thông qua hiến pháp Dự án đã được cuộc họp thông qua. 2. Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian: thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết."]Dịch thông qua sang tiếng Trung hiện đại:
批准 《上级对下级的意见、建议或请求表示同意。》通过 《议案等经过法定人数的同意而成立。》thông qua nghị quyết.
通过决议。
đề án này đã được hơn ba phần tư số phiếu thông qua.
该提案以四分之三的多数票获得通过。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: thông qua Tìm thêm nội dung cho: thông qua
