Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh giáo
Danh phận với giáo hóa. Chỉ lễ pháp lấy luân thường đạo đức của nho gia làm chuẩn tắc.Lời dạy của thánh hiền.

Nghĩa của 名教 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjiào] danh giáo (đạo đức, chuẩn mực Nho giáo)。以儒家所定的名分和儒家的教训为准则的道德观念,曾在思想上起过维护封建统治的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
名教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名教 Tìm thêm nội dung cho: 名教