Chữ 緱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緱, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緱:

緱 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緱

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 絲 侯 hoặc 糹 侯 hoặc 糸 侯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緱 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 侯
  • ti, ty, tơ, tưa
  • hầu, hậu
  • 2. 緱 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 侯
  • miên, mịch
  • hầu, hậu
  • 3. 緱 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 侯
  • mịch
  • hầu, hậu
  • câu [câu]

    U+7DF1, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gou1;
    Việt bính: gau1 kau1;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 緱

    (Danh) Dây buộc trên chuôi đao, kiếm.

    Chữ gần giống với 緱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緱

    ,

    Chữ gần giống 緱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緱 Tự hình chữ 緱 Tự hình chữ 緱 Tự hình chữ 緱

    緱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緱 Tìm thêm nội dung cho: 緱