Từ: thế sự biến đổi huyền ảo khôn lường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thế sự biến đổi huyền ảo khôn lường:
Dịch thế sự biến đổi huyền ảo khôn lường sang tiếng Trung hiện đại:
白云苍狗 《天上浮云似白衣, 斯须改变如苍狗。意思是变幻的云彩一会儿是白色的, 一会儿又像只黑狗。比喻世事变幻无常。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biến
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| biến | 徧: | phổ biến |
| biến | 萹: | |
| biến | 藊: | |
| biến | 變: | biến mất |
| biến | 遍: | châm biếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi
| đổi | 對: | |
| đổi | 𪫼: | |
| đổi | 𢫊: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢬭: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢷮: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𣋇: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |
| huyền | 悬: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
| huyền | 懸: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
| huyền | 痃: | huyền (hạch ở bẹn) |
| huyền | 絃: | tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết) |
| huyền | 舷: | hữu huyền (mạn thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảo
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
| ảo | 懊: | ảo não |
| ảo | 抝: | ảo đoạn (bẻ gẫy) |
| ảo | 拗: | mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
| khôn | 髠: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
| khôn | 髡: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lường
| lường | 𫾄: | lường trước |
| lường | 量: | đo lường |
Gới ý 15 câu đối có chữ thế:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Tìm hình ảnh cho: thế sự biến đổi huyền ảo khôn lường Tìm thêm nội dung cho: thế sự biến đổi huyền ảo khôn lường
