Chữ 柎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柎, chiết tự chữ PHU, PHỤ, PHỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柎:

柎 phu, phủ, phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柎

柎

Chiết tự chữ 柎

Chiết tự chữ phu, phụ, phủ bao gồm chữ 木 付 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柎 cấu thành từ 2 chữ: 木, 付
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 付 pho, phó, phú
  • phu, phủ, phụ [phu, phủ, phụ]

    U+67CE, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1, fu3, fu4;
    Việt bính: fu1;

    柎 phu, phủ, phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 柎

    (Danh) Cái bè.

    (Danh)
    Bầu hoa, đài hoa.Một âm là phủ.

    (Danh)
    Tên một nhạc khí.Một âm nữa là phụ.

    (Động)
    Tựa.
    § Thông phụ 拊
    .

    (Động)
    Vỗ, đánh.
    § Thông phụ 拊.

    (Động)
    Rót xuống.

    Nghĩa của 柎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHU
    1. đài hoa。花萼。
    2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。

    Chữ gần giống với 柎:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柎

    棨, 栯, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎

    柎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柎 Tìm thêm nội dung cho: 柎