liệu lí
Lo liệu, quản lí. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khả cấp sai nhân đáo bỉ thủ ngự thành trì, tịnh liệu lí táng sự
可急差人到彼守禦城池, 並料理葬事 (Đệ ngũ tam hồi) Hãy gấp sai người sang đó coi giữ thành trì và lo liệu việc tang.Món ăn. ◎Như:
Nhật Bổn liệu lí dĩ tinh trí văn danh
日本料理以精緻聞名.Coi sóc, trông nom, chiếu cố. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶:
Nhữ nhược vi tuyển quan, đương hảo liệu lí thử nhân
汝若為選官, 當好料理此人 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行).Làm cho khổ sở, bức bách, chiết ma. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Nhãn hôn cửu bị thư liệu lí, Phế khát đa nhân tửu tổn thương
眼昏久被書料理, 肺渴多因酒損 (Đối kính ngẫu ngâm 對鏡偶吟).
Nghĩa của 料理 trong tiếng Trung hiện đại:
料理家务。
sắp xếp việc nhà.
料理后事。
lo hậu sự.
事情还没料理好,我怎么能走。
sự việc chưa sắp xếp xong, tôi làm sao đi được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 料理 Tìm thêm nội dung cho: 料理
