Từ: 料理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liệu lí
Lo liệu, quản lí. ◇Tam quốc diễn nghĩa :
Khả cấp sai nhân đáo bỉ thủ ngự thành trì, tịnh liệu lí táng sự
池, 事 (Đệ ngũ tam hồi) Hãy gấp sai người sang đó coi giữ thành trì và lo liệu việc tang.Món ăn. ◎Như:
Nhật Bổn liệu lí dĩ tinh trí văn danh
名.Coi sóc, trông nom, chiếu cố. ◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Nhữ nhược vi tuyển quan, đương hảo liệu lí thử nhân
官, (Thế thuyết tân ngữ 語, Đức hạnh 行).Làm cho khổ sở, bức bách, chiết ma. ◇Bạch Cư Dị 易:
Nhãn hôn cửu bị thư liệu lí, Phế khát đa nhân tửu tổn thương
, 損 (Đối kính ngẫu ngâm 吟).

Nghĩa của 料理 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàolǐ] sắp xếp; xử lí。办理; 处理。
料理家务。
sắp xếp việc nhà.
料理后事。
lo hậu sự.
事情还没料理好,我怎么能走。
sự việc chưa sắp xếp xong, tôi làm sao đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
料理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 料理 Tìm thêm nội dung cho: 料理