Từ: 卑鄙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑鄙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卑鄙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēibǐ] 1. đê tiện; hèn hạ; bỉ ổi; tồi tệ; vô đạo đức (lời nói, hành vi. Mức độ nhẹ hơn "卑劣"). (形)(语言、行为)恶劣;不道德。比"卑劣"程度轻。
卑鄙无耻。
bỉ ổi vô liêm sỉ
卑鄙龌龊。
đê tiện bẩn thỉu

2. hèn mọn; quê mùa thô lậu; thấp hèn, bỉ lậu。卑微鄙陋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ
卑鄙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卑鄙 Tìm thêm nội dung cho: 卑鄙