Từ: 行东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行东 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángdōng] chủ phường; nghiệp chủ; chủ hãng。商业、作坊的业主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
行东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行东 Tìm thêm nội dung cho: 行东