Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蒙昧 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngmèi] 1. mông muội; tối tăm。没有文化。
蒙昧时代。
thời đại mông muội.
2. tối tăm; u mê; khờ dại。不懂事理;心地不明白。
蒙昧无知。
tối tăm dốt nát.
蒙昧时代。
thời đại mông muội.
2. tối tăm; u mê; khờ dại。不懂事理;心地不明白。
蒙昧无知。
tối tăm dốt nát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧
| muội | 昧: | ám muội |
| mội | 昧: | lỗ mội |

Tìm hình ảnh cho: 蒙昧 Tìm thêm nội dung cho: 蒙昧
