Cao su chống va đập cửa

Từ: 狂蕩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂蕩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng đãng
Phóng đãng, không chịu trói buộc. ◇Cựu Đường Thư 書:
Tính bổn cuồng đãng, thị sự đa suất hung ức, tuy từ mẫu ngôn bất chi cố
, 臆, 顧 (Nghiêm Vũ truyện 傳).Khinh cuồng, phóng lãng. ◇Duẫn Ngạc 鶚:
Thiếu niên cuồng đãng quán, Hoa khúc trường khiên bán
慣, 絆 (Bồ tát man 蠻, Từ 詞).Dâm đãng. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Phú ông dũ gia cuồng đãng, tâm lí tưởng đạo: Kim nhật đan phòng trung nhược thị vô nhân, tẫn khả liêu bát tha
, 道: 人, 他 (Quyển thập bát).Du đãng, rong chơi. ◇Thanh bình san đường thoại bổn :
Tòng tiền đô thị ngộ nghi tha, tương vị kinh niên cuồng đãng bất quy gia
他, 家 (Giản Thiếp hòa thượng 尚).Điên rồ, ngang ngược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕩

dãng:thúng dãng miệng; đứng dãng chân
thững:lững thững
vảng:lảng vảng
đãng:du đãng, phóng đãng
đẵng:đằng đẵng
đững: 
狂蕩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂蕩 Tìm thêm nội dung cho: 狂蕩