Chữ 掲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掲, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 掲:

掲

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掲

掲

Chiết tự chữ 掲

1. 掲 cấu thành từ 4 chữ: 手, 日, 勹, 匕
  • 手 thủ
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 勹 bao, câu
  • 匕 chuỷ, chủy
  • 2. 掲 cấu thành từ 4 chữ: 扌, 日, 勹, 匕
  • 扌 thủ
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 勹 bao, câu
  • 匕 chuỷ, chủy
  • 3. 掲 cấu thành từ 4 chữ: 才, 日, 勹, 匕
  • 才 tài
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 勹 bao, câu
  • 匕 chuỷ, chủy
  • []

    U+63B2, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1;
    Việt bính: ;

    掲

    Nghĩa Trung Việt của từ 掲


    Chữ gần giống với 掲:

    掲, 掿, 描, 揵, 揶,

    Chữ gần giống 掲

    渇, 睿, 典, 彑, 蘄, 睘, 搖, 彖, 陥, 豆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掲 Tự hình chữ 掲 Tự hình chữ 掲 Tự hình chữ 掲

    掲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掲 Tìm thêm nội dung cho: 掲