Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖主 trong tiếng Trung hiện đại:

[màizhǔ] chủ bán; người bán。货物或房产等的出售者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
卖主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖主 Tìm thêm nội dung cho: 卖主