Từ: 南洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[Nányáng] 1. Nam Dương (tên gọi vùng đất Giang Tô,Chiết Giang, Phúc Kiến, Quảng Đông vào cuối đời Thanh ở Trung Quốc)。清末指江苏、浙江、福建、广东沿海地区。特设南洋通商大臣,由两江总督兼任, 管理对外贸易、交涉事务。
2. quần đảo Nam Dương。南洋群岛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
南洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南洋 Tìm thêm nội dung cho: 南洋