Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南洋 trong tiếng Trung hiện đại:
[Nányáng] 1. Nam Dương (tên gọi vùng đất Giang Tô,Chiết Giang, Phúc Kiến, Quảng Đông vào cuối đời Thanh ở Trung Quốc)。清末指江苏、浙江、福建、广东沿海地区。特设南洋通商大臣,由两江总督兼任, 管理对外贸易、交涉事务。
2. quần đảo Nam Dương。南洋群岛。
2. quần đảo Nam Dương。南洋群岛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |

Tìm hình ảnh cho: 南洋 Tìm thêm nội dung cho: 南洋
