Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皂, chiết tự chữ TẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皂:
皂
Pinyin: zao4;
Việt bính: zou6;
皂 tạo
Nghĩa Trung Việt của từ 皂
(Danh) Xà phòng.◎Như: phì tạo 肥皂 xà phòng, hương tạo 香皂 xà phòng thơm.
(Danh) Màu đen.
◎Như: bất phân thanh hồng tạo bạch 不分青紅皂白 chẳng phân biệt đen trắng phải trái (hành động lỗ mãng).
(Tính) Đen.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Kiến nhất cá đạo nhân, đầu đái tạo cân, thân xuyên bố sam 見一個道人, 頭戴皂巾, 身穿布衫 (Đệ lục hồi) Thấy một đạo sĩ, đầu chít khăn thâm, mình mặc áo vải ngắn.Cũng như tạo 皁.
tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)
Nghĩa của 皂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皁)
[zào]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 7
Hán Việt: TẠO
1. đen; màu đen。黑色。
皂鞋
giày đen
皂白
đen trắng
2. sai dịch; đầy tớ。差役。
皂隶
đầy tớ
3. xà phòng; xà bông。肥皂。
香皂
xà phòng thơm
药皂
xà phòng thuốc
Từ ghép:
皂白 ; 皂化
[zào]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 7
Hán Việt: TẠO
1. đen; màu đen。黑色。
皂鞋
giày đen
皂白
đen trắng
2. sai dịch; đầy tớ。差役。
皂隶
đầy tớ
3. xà phòng; xà bông。肥皂。
香皂
xà phòng thơm
药皂
xà phòng thuốc
Từ ghép:
皂白 ; 皂化
Dị thể chữ 皂
皁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |

Tìm hình ảnh cho: 皂 Tìm thêm nội dung cho: 皂
