Chữ 皂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皂, chiết tự chữ TẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皂:

皂 tạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皂

Chiết tự chữ tạo bao gồm chữ 白 七 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皂 cấu thành từ 2 chữ: 白, 七
  • bạc, bạch
  • thất
  • tạo [tạo]

    U+7682, tổng 7 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4;
    Việt bính: zou6;

    tạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 皂

    (Danh) Xà phòng.
    ◎Như: phì tạo
    xà phòng, hương tạo xà phòng thơm.

    (Danh)
    Màu đen.
    ◎Như: bất phân thanh hồng tạo bạch chẳng phân biệt đen trắng phải trái (hành động lỗ mãng).

    (Tính)
    Đen.
    ◇Thủy hử truyện : Kiến nhất cá đạo nhân, đầu đái tạo cân, thân xuyên bố sam , , 穿 (Đệ lục hồi) Thấy một đạo sĩ, đầu chít khăn thâm, mình mặc áo vải ngắn.Cũng như tạo .
    tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)

    Nghĩa của 皂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (皁)
    [zào]
    Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 7
    Hán Việt: TẠO
    1. đen; màu đen。黑色。
    皂鞋
    giày đen
    皂白
    đen trắng
    2. sai dịch; đầy tớ。差役。
    皂隶
    đầy tớ
    3. xà phòng; xà bông。肥皂。
    香皂
    xà phòng thơm
    药皂
    xà phòng thuốc
    Từ ghép:
    皂白 ; 皂化

    Chữ gần giống với 皂:

    , , , , , 𤽀,

    Dị thể chữ 皂

    ,

    Chữ gần giống 皂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皂 Tự hình chữ 皂 Tự hình chữ 皂 Tự hình chữ 皂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂

    tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
    皂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皂 Tìm thêm nội dung cho: 皂